Bảng tổng hợp mã đèn pha Toyota

20/04/2026 12:16

 

Bảng tổng hợp mã chân đèn xe Toyota

Toyota là thương hiệu ô tô uy tín hàng đầu tại Việt Nam với đa dạng dòng xe bền bỉ, an toàn và tiết kiệm. Không ngừng đổi mới công nghệ và dịch vụ, Toyota mang đến sự hài lòng tối đa và trải nghiệm đẳng cấp cho khách hàng Việt.

Trong bài viết này hitechauto.vn xin gửi tới Quý khách hàng “Bảng tổng hợp mã chân đèn của các dòng xe Toyota” Giúp cho các bác chủ xe dễ dàng tra cứu khi có nhu cầu thay thế hoặc nâng cấp đèn chiếu sáng cho xế yêu của mình.

Bảng mã chân đèn xe Toyota

STT DÒNG XE NĂM (ĐỜI) PHIÊN BẢN ĐÈN PHA/ COS ĐÈN GẦM
1 Toyota Altis 2007 – 2013 1.9G MT, 1.8G CVT, 2.0V, 2.0RS 9005/ 9006 H11
2 2014 -2017 (bản thấp) 1.8E MT, 1.8ECVT, 1.8G CVT 9005/ H11 H11
3 2014 – 2017 (bản cao) 2.0V, 2.0V Sport 9005/ Bi LED H11
4 2018 – 2020 (bản thấp) E , G 9005/ H11 H11
5 2018 – 2020 (bản cao) V, VS Bi Led H11
6 2021 – 2023 G, V, HEV Bi Led H11
7 2021 – 2023 E 9005/ H11 H11
8 Toyota Avanza 2007 – 2015   H4 H11
9 2016 – 2018   9005/ H11 hoặc Bi LED H11
10 Toyota Camry 2006 – 2008 2.4G, 3.5Q 9005/ D3S H11
11 2009 – 2011 2.4G, 3.5Q 9005/ D4S H11
12 2012 – 2018 2.0E, 2.5E, 2.5G, 2.5Q 9005/ H11 hoặc 9005/ D4S H11
13 2015 – 2017 (nhập Mỹ) LE, XLE 9005/ H11 H11
14 XSE Bi Led  
15 2018 – Hiện tại (nhập mỹ) L, LE, XLE, XLE V6, SE, XSE, Hybrid SE Bi Led  
16 2019 G, Q Bi Led H11
17 E (chưa có Bi Led)    
18 2020 – Hiện tại 2.0G, 2.5G, 2.0Q, 2.5Q, 2.5HV Bi Led H11
19 Toyota Cross 2021 – Hiện tại   9012 hoặc LED H11 hoặc LED
20 Toyota Fortuner 2008 – 2015 2.5G, 2.7G, 2.7V, 3.0G 9005/ H11 H11
21 2016 – 2019 Dùng choá phản xạ 9005/ 9012 H11
22 Bi Led Bi Led H11
23 2020 – Hiện tại Toàn bộ Bi Led H11
24 Toyota Highlander 2008 – 2010 Toàn bộ H4 H11
25 2011 – 2019 Toàn bộ 9005/ H11 H11
26 2020 – Hiện tại Toàn bộ Bi Led Led
27 Toyota Hilux Trước 2020 Toàn bộ H4 H11
28 Sau 2020 2.8L Bi Led H11
29 Còn lại trừ 2.8l 9005/ H11 H11
30 Toyota Innova 2008 – 2010 E, G, V H4 9005
31 2011 – 2015 J, E, G, V H4 H11
32 2016 – 2018 E, G, Venture, V 9005/ H11 H11
33 2019 – 2020 E, G, Venture 9005/ H11 H11
34 2021 – 2023 G, Venture, V Bi Led H11
35 Toyota Land Cruiser Prado Trước 2010   H4 H11
36 2010 – 2017   9005/ H11 hoặc 9005/ LED H11
37 2018 – Hiện tại   9005/ H11 hoặc Bi LED H11
38 Toyota Raize       H11
39 Toyota Rush 2017 – Hiện tại   Bi Led H11
40 Toyota Veloz 2007 – 2015   H4 H11
41 2016 – 2018   9005/ H11 hoặc Bi LED H11
42 Toyota Venza     H11 H11
43 Toyota Vios 2008 – 2013 1.5G CVT, 1.5E MT, 1.5 Limo H4 H11
44 2014 -2017 1.5G CVT 9012 H11
45 1.5E CVT, 1.5E MT, 1.3J MT, 1.5 Limo H4 H11
46 2018 – 2020 1.5E MT, 1.5E CVT, 1.5 Limo 9005/ H11 H11
47 1.5G CVT 9005/ H11 H11
48 2021 – 2022 1.5E MT 9005/ H11 H11
49 1.5E CVT 9005/ H11 H11
50 1.5G CVT Bi LED H11
51 1.5 G-RS Bi LED H11
52 2023 1.5E MT, 1.5E CVT, 1.5G CVT, 1.5 GRS Bi LED  
53 Toyota Yaris 2006 – 2013 G, E H4 H11
54 2014 – 2017 G 9012 H11
55 2018 – Hiện tại G 9005/ H11 H11
56 Toyota Wigo     H4 H11
57 Toyota Zace     H4 881

Trên đây là Bảng tổng hợp mã chân đèn xe của Toyota mà hitechauto đã tổng hợp lại. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn trong việc thay thế, nâng cấp lắp đặt Bóng LED cho xe của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, đừng ngần ngại liên hệ với  để được tư vấn thêm.

Hoặc bạn có thể đến trực tiếp các cửa hàng, trung tâm lắp đặt của hitechauto  Việt Nam để nhận được sự tư vấn và lắp đặt tận tình nhất.

 

Thong ke